|
|
|
|||||||
![]() |
|
|
LinkBack | Thread Tools | Display Modes |
|
||||
|
Để xác định địa chỉ ip và các network interface ta dùng command:
[root@bigboy tmp]# ifconfig –a Để xem những thiết bị được kết nối vào computer từ IRQ 1 - IRQ 15 : [root@bigboy tmp]# cat /proc/interrupts Thiết lập địa chỉ ip cho một card mạng ta dùng command sau : [root@bigboy tmp]# ifconfig eth0 192.168.1.5 netmask 255.255.255.0 up Thiết lập cấu hình có định cho card mạng tao vào edit files cho card mang eth0 tại /etc/sysconfig/network-scripts/ifcfg-eth0 với nội dung như sau: Fixed IP Address [root@bigboy tmp]# cd /etc/sysconfig/network-scripts [root@bigboy network-scripts]# vi ifcfg-eth0 # File: ifcfg-eth0 # DEVICE=eth0 # tên thiết bị ta cấu hình IPADDR=192.168.1.100 # địa chỉ ip NETMASK=255.255.255.0 # subnetmask BOOTPROTO=static # thiết lập chế độ static ip không thay đổi ONBOOT=yes # khi khởi động card mạng active ấu hình tự động nhận IP từ DHCP cho card mạng [root@bigboy network-scripts]# Getting the IP Address Using DHCP [root@bigboy tmp]# cd /etc/sysconfig/network-scripts [root@bigboy network-scripts]# vi ifcfg-eth0 # # File: ifcfg-eth0 # DEVICE=eth0 BOOTPROTO=dhcp ONBOOT=yes au khi cấu hình xong ta dùng command sau để cho card mạng nhận được cấu hình mới : [root@bigboy network-scripts]# ifdown eth0 [root@bigboy network-scripts]# ifup eth0 Giới thiêu Cấu hình nhiều ip cho một interface: mặc định ta có card mạng wlan0 gắn địa chỉ ip là 192.168.1.10. Bây giờ để gắn thêm một địa chỉ ip là : 192.168.1.99 ta phải tạo ra một wlan ảo có địa chỉ là wlan0:0 [root@bigboy tmp]# ifconfig wlan0:0 192.168.1.99 netmask 255.255.255.0 up Tạo một files ifcfg-wlan0:0 có nội dung như sau : DEVICE=wlan0:0 ONBOOT=yes BOOTPROTO=static IPADDR=192.168.1.99 NETMASK=255.255.255.0 Để active virtual này ta cần phải dùng [root@bigboy tmp]# ifup wlan0:0 [root@bigboy tmp]# ifdown wlan0:0 Command for change Default Gateway: [root@bigboy tmp]# route add default gw 192.168.1.1 wlan0 Một số cú dòng lệnh để thiết lập mặc định default gateway: DEVICE=wlan0:0 ONBOOT=yes BOOTPROTO=static IPADDR=192.168.1.99 NETMASK=255.255.255.0 GATEWAY=192.168.1.1 Cấu hình files etc/host Cho phép ta gán host name cho ip: Ví dụ muốn gán a.com cho ip 127.0.0.1 : 127.0.0.1 localhost a.com Tạo một tuyến đường static route : Tạo một static cho một network ta dùng command –net [root@bigboy tmp]# route add -net 10.0.0.0 netmask 255.0.0.0 gw 192.168.1.254 wlan0 Tạo một static route cho một host : [root@bigboy tmp]# route add -host 10.0.0.0 netmask 255.0.0.0 gw 192.168.1.254 wlan0 Để xóa ta chỉ việc thay add bằng del. Tạo một files config để bất cứ khi nào khởi động tuyến đường static sẽ tự load : # # File /etc/sysconfig/network-scripts/route-wlan0 # 10.0.0.0/8 via 192.168.1.254 Để config DNS cho Linux ta phải edit files vi /etc/resolv.conf Nameserver 192.168.1.1 Cấu hình hostname cho linux: # vi /etc/sysconfig/network Nguồn |
| The Following User Says Thank You to Lovelinux For This Useful Post: | ||
thu_6_ngay_13 (13-07-2008) | ||
![]() |
| Thread Tools | |
| Display Modes | |
|
|
Similar Threads
|
||||
| Thread | Thread Starter | Forum | Replies | Last Post |
| Giới thiệu căn bản về PowerShell | Lovelinux | Server Core - Chia sẻ Powershell | 0 | 24-07-2008 06:04 AM |
| Một số thủ thuật về quản trị server Linux | Lovelinux | Server Manager | 1 | 20-07-2008 02:53 AM |
| Thêm địa chỉ IP cho card mạng trong Linux. | Lovelinux | Cài đặt CentOS và ứng dụng | 0 | 12-07-2008 08:20 PM |
| link xem về lệnh cơ bản của Linux | Lovelinux | Thư viện link, download giá trị | 1 | 04-07-2008 05:48 PM |
| Website bao gồm các lệnh cơ bản trong Linux | Lovelinux | Thư viện link, download giá trị | 0 | 28-06-2008 10:31 PM |